Cách dùng "太爷肯定吃不了亏的 您放心 夫人" (tài yé kěn dìng chī bù liǎo kuī de nín fàng xīn fū rén) trong hội thoại tiếng Trung
太爷肯定吃不了亏的 您放心 夫人
lão gia chắc chắn không chịu thiệt đâu. Bà yên tâm đi, phu nhân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:05
yào bù rán tā zì jǐ zǎo jiù zhǎo huí lái le duì ba liú sǎo zhè me zéi
要不然他自己早就找回来了 对吧 刘嫂这么贼
“Nếu không thì ông ấy đã tự tìm về lâu rồi. Phải không ạ? Thím Lưu ranh mãnh như vậy,”
LINE 0202:09
PLAYING SCENEtài yé kěn dìng chī bù liǎo kuī de nín fàng xīn fū rén
太爷肯定吃不了亏的 您放心 夫人
“lão gia chắc chắn không chịu thiệt đâu. Bà yên tâm đi, phu nhân.”
LINE 0302:12
míng tiān míng tiān wǒ zài qù nàn mín suǒ zài shāi yī biàn hǎo ba
明天 明天我再去难民所 再筛一遍 好吧
“Ngày mai, ngày mai tôi lại đến trại tị nạn, sàng lọc lại một lần nữa. Được không ạ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s