Cách dùng "我看他 就是哪眼看他哪眼够" (wǒ kàn tā jiù shì nǎ yǎn kàn tā nǎ yǎn gòu) trong hội thoại tiếng Trung
我看他 就是哪眼看他哪眼够
Tôi nhìn hắn. Càng nhìn càng ngứa mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:07
dàn shì nǐ fàng xīn zhè jǐ tiān wǒ yí dìng xiǎng bàn fǎ bǎ tā gǎn chū qù
但是你放心 这几天 我一定想办法把他赶出去
“Nhưng cô yên tâm. Mấy ngày tới. Tôi nhất định sẽ tìm cách đuổi anh ta đi.”
LINE 0213:10
PLAYING SCENEwǒ kàn tā jiù shì nǎ yǎn kàn tā nǎ yǎn gòu
我看他 就是哪眼看他哪眼够
“Tôi nhìn hắn. Càng nhìn càng ngứa mắt.”
LINE 0313:19
nǐ你
nǎ哪
yǎn眼
kàn看
shuí谁
nǎ哪
yǎn眼
gòu够
a啊
“Anh thấy ai ngứa mắt hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s