Cách dùng "这下你称心如意了" (zhè xià nǐ chèn xīn rú yì le) trong hội thoại tiếng Trung
这下你称心如意了
Lần này thì cô vừa lòng hả dạ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:37
zhè这
měi美
rén人
gé隔
mén门
bàn半
zhē遮
miàn面
a啊
“Mỹ nhân cách cửa che nửa mặt à.”
LINE 0219:40
PLAYING SCENEzhè这
xià下
nǐ你
chèn称
xīn心
rú如
yì意
le了
“Lần này thì cô vừa lòng hả dạ rồi.”
LINE 0319:42
shū yuàn nǐ shén me yì si
淑媛 你什么意思
“Thục Viện, cô có ý gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s