Cách dùng "整个弄堂都是她的动静啊" (zhěng gè lòng táng dōu shì tā de dòng jìng a) trong hội thoại tiếng Trung

zhěnglòngtángdōushìdedòngjìnga

cả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:52
jiǎo bó yā zi dà dà de nà zǒu qǐ lù lái kuāng dāng kuāng dāng kuāng dāng de

脚脖丫子大大的 那走起路来 哐当哐当哐当的

cổ chân cũng to. Dáng đi của bà ta, thình thịch thình thịch,

LINE 0217:56
PLAYING SCENE
zhěng
lòng
táng
dōu
shì
de
dòng
jìng
a

cả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.

LINE 0317:58
zài
gěi
shuō
biàn

Cô nói lại cho tôi nghe một lần nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp17:56
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 1 of 8)
最近这租界 满大街都是这无家可归的难民
HSK 7
0:03s
zuì jìn zhè zū jiè mǎn dà jiē dōu shì zhè wú jiā kě guī de nàn míngần đây trong khu tô giới này, khắp các phố đều là dân tị nạn không nhà không cửa.
这首善堂还有专门的运尸队
HSK 5
0:03s
zhè shǒu shàn táng hái yǒu zhuān mén de yùn shī duìThủ Thiện Đường này còn có đội vận chuyển xác chuyên dụng,
太爷肯定吃不了亏的 您放心 夫人
HSK 6
0:03s
tài yé kěn dìng chī bù liǎo kuī de nín fàng xīn fū rénlão gia chắc chắn không chịu thiệt đâu. Bà yên tâm đi, phu nhân.
不是 你小子怎么在租界啊 我多机灵
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ xiǎo zi zěn me zài zū jiè a wǒ duō jī língKhoan đã, thằng nhóc cậu sao lại ở trong tô giới? Tôi lanh lợi biết mấy.
外边活不了了 租界封之前 我就溜进来了
HSK 7
0:03s
wài biān huó bù liǎo le zū jiè fēng zhī qián wǒ jiù liū jìn lái leBên ngoài sống không nổi nữa, trước khi tô giới bị phong tỏa, tôi đã lẻn vào rồi.
你小子在租界干什么呢
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎo zi zài zū jiè gàn shén me neThằng nhóc cậu làm gì ở khu tô giới vậy?
难民都涌到租界来 饭店的生意好得不得了
HSK 7
0:03s
nàn mín dōu yǒng dào zū jiè lái fàn diàn de shēng yì hǎo dé bù dé leDân tị nạn đều đổ về khu tô giới, việc kinh doanh của nhà hàng tốt vô cùng.
我们现在正招人呢 就缺厨子 包吃包住
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài zhèng zhāo rén ne jiù quē chú zi bāo chī bāo zhùBọn tôi bây giờ đang tuyển người. Chỉ thiếu đầu bếp thôi. Bao ăn bao ở.
你在租界时间长 你帮我扫听扫听
HSK 2
0:03s
nǐ zài zū jiè shí jiān zhǎng nǐ bāng wǒ sǎo tīng sǎo tīngAnh ở tô giới lâu rồi. Anh hỏi thăm giúp tôi xem,
这是我以前饭店的老伙计 没想到还活着
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ yǐ qián fàn diàn de lǎo huǒ jì méi xiǎng dào hái huó zheĐây là người làm cũ ở quán ăn của tôi, không ngờ vẫn còn sống.
我们家的事 已经耽误你太长时间了
HSK 6
0:03s
wǒ men jiā de shì yǐ jīng dān wù nǐ tài zhǎng shí jiān leChuyện nhà chúng tôi, đã làm mất của anh quá nhiều thời gian rồi.
本来就有点过意不去 之前还答应你
HSK 7
0:03s
běn lái jiù yǒu diǎn guò yì bù qù zhī qián hái dā yìng nǐVốn dĩ đã thấy áy náy. Trước đây còn hứa với anh,
还有找旅长的事 我肯定会帮到底的
HSK 4
0:03s
hái yǒu zhǎo lǚ zhǎng de shì wǒ kěn dìng huì bāng dào dǐ devà cả chuyện tìm lữ trưởng, tôi nhất định sẽ giúp đến cùng.
租界说大不小的 是你说想找就能找着的呀
HSK 5
0:03s
zū jiè shuō dà bù xiǎo de shì nǐ shuō xiǎng zhǎo jiù néng zhǎo zháo de yaTô giới nói lớn không lớn, nói nhỏ không nhỏ, đâu phải anh nói tìm là tìm được ngay chứ.
他身上带的地契还有钱 姑奶奶
HSK 3
0:03s
tā shēn shàng dài de dì qì hái yǒu qián gū nǎi nǎiGiấy tờ đất và tiền bạc trên người bác ấy... Cô nương của tôi ơi.
你傻呀 这些东西不见了
HSK 5
0:03s
nǐ shǎ ya zhè xiē dōng xī bú jiàn leAnh ngốc à? Những thứ đó không thấy nữa.
省得我一天到晚还要编瞎话
HSK 6
0:03s
shěng de wǒ yī tiān dào wǎn hái yào biān xiā huàĐể em khỏi phải bịa chuyện cả ngày.
反正她房租 一个子儿也不会少咱们的呀
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tā fáng zū yí gè zi ér yě bú huì shǎo zán men de yaDù sao thì tiền thuê nhà của cô ấy, cũng không thiếu của chúng ta một xu nào đâu.
我想办法 把门口这些散客全都轰走
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bàn fǎ bǎ mén kǒu zhè xiē sàn kè quán dōu hōng zǒuEm sẽ nghĩ cách, đuổi hết mấy người khách lẻ ở ngoài cửa đi.
等我襄理顺顺当当地升上去
HSK 2
0:03s
děng wǒ xiāng lǐ shùn shùn dāng dāng dì shēng shàng qùĐợi tôi thuận lợi thăng chức trợ lý,