Cách dùng "中央军瞧不起咱们川军 你个龟儿子" (zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
中央军瞧不起咱们川军 你个龟儿子
Quân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:03
hái dǎ dǎ shén me dǎ zěn me dǎ zhàng a jiù zhè diǎn ròu
还打 打什么打 怎么打仗啊 就这点肉
“Còn đánh à? Đánh cái quái gì. Đánh trận thế nào được? Chỉ có chút thịt này.”
LINE 0237:10
PLAYING SCENEzhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér zi
中央军瞧不起咱们川军 你个龟儿子
“Quân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,”
LINE 0337:13
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎo
自己人欺负自己人 不 不是 好
“người nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
hái dǎ dǎ shén me dǎ zěn me dǎ zhàng a jiù zhè diǎn ròuCòn đánh à? Đánh cái quái gì. Đánh trận thế nào được? Chỉ có chút thịt này.

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s