Cách dùng "不装能死 老大那卡放你那吗" (bù zhuāng néng sǐ lǎo dà nà kǎ fàng nǐ nà ma) trong hội thoại tiếng Trung
不装能死 老大那卡放你那吗
Không giả vờ thì chết ai à? Đại ca, thẻ phòng ở chỗ cậu à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:05
shāo wēi zhù yì diǎn shòu shāng zhào yàng tī tā men
稍微注意点 受伤照样踢他们
“Chú ý chút vẫn hơn. Bị thương thì vẫn đá thắng họ.”
LINE 0238:09
PLAYING SCENEbù zhuāng néng sǐ lǎo dà nà kǎ fàng nǐ nà ma
不装能死 老大那卡放你那吗
“Không giả vờ thì chết ai à? Đại ca, thẻ phòng ở chỗ cậu à?”
LINE 0338:13
méi没
yǒu有
wǒ我
gěi给
nǐ你
le了
“Không có, tôi đưa cậu rồi mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì kǒu kě rùn yī xià hóu hǎo bù hǎoTại tôi thấy khát nước uống chút nước thôi có được không hả?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s