Cách dùng "我梦到了方苏伦的一张大脸" (wǒ mèng dào le fāng sū lún de yī zhāng dà liǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我梦到了方苏伦的一张大脸
tôi mơ thấy gương mặt của Phương Tô Luân
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:33
jié guǒ ma wǒ dào méi mèng dào dàn shì ba
结果吗我倒没梦到 但是吧
“Tôi thì không mơ thấy kết quả. Nhưng mà”
LINE 0235:35
PLAYING SCENEwǒ我
mèng梦
dào到
le了
fāng方
sū苏
lún伦
de的
yī一
zhāng张
dà大
liǎn脸
“tôi mơ thấy gương mặt của Phương Tô Luân”
LINE 0335:40
rán然
hòu后
bèi被
xià吓
xǐng醒
le了
“nên bị giật mình tỉnh giấc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s