Cách dùng "一开始的时候" (yī kāi shǐ de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
一开始的时候
Lúc đầu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:07
ào傲
jiāo娇
guǐ鬼
“Đồ mạnh miệng dối lòng.”
LINE 0202:25
PLAYING SCENEyī一
kāi开
shǐ始
de的
shí时
hòu候
“Lúc đầu,”
LINE 0302:29
wǒ我
zhǐ只
shì是
tiáo条
hái还
méi没
zǒu走
chū出
tòng痛
kǔ苦
de的
xián咸
yú鱼
“cô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s