Cách dùng "有点饿了 吃啥呀" (yǒu diǎn è le chī shá ya) trong hội thoại tiếng Trung
有点饿了 吃啥呀
Hơi đói bụng rồi. Ăn gì nhỉ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:13
wǔ shí jū liù shí jū
五十鞠 六十鞠
“Năm mươi lần cúi chào, sáu mươi lần cúi chào.”
LINE 0205:19
PLAYING SCENEyǒu diǎn è le chī shá ya
有点饿了 吃啥呀
“Hơi đói bụng rồi. Ăn gì nhỉ.”
LINE 0306:25
yòng用
tā它
ba吧
“Dùng nó đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s