Cách dùng "还有人在爱你" (hái yǒu rén zài ài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
还有人在爱你
♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ vẫn có người yêu em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:11
zhè这
ge个
shì世
jiè界
shàng上
chú除
le了
nǐ你
yé爷
yé爷
nǎi奶
nǎi奶
“♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,”
LINE 0215:15
PLAYING SCENEhái还
yǒu有
rén人
zài在
ài爱
nǐ你
“♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ vẫn có người yêu em.”
LINE 0316:10
bǎ zhè ge qǔ xià lái xiè xiè hǎo kě yǐ
把这个取下来 谢谢 好 可以
“Tháo cái này ra. Cảm ơn. Được rồi, được rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ zhēn shì bèi wén chéng yè gěi dài huài leLão đại, cậu bị Văn Thành Nghiệp dạy hư rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng dāng nián qín qiě chū kàn zán men nà ge yǎn shénCậu nhớ lại ánh mắt Tần Thư Sơ nhìn chúng ta lúc đó đi.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāngTôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.

HSK 4
0:03s
hái yǒu nà ge shén me duì zhǎng fāng sū lúnCòn cả cái tên đội trưởng Phương Tô Luân gì đó nữa.

HSK 7
0:03s
tiān tiān zhuāng gè hǎo rén zěn me xué wǒ lǎo fù de rén shèSuốt ngày giả vờ làm người tốt. Sao, bắt chước hình tượng Tân Thư nhà tôi à?

HSK 7
0:03s
zhēn jué le shuō dào shuí jiù néng kàn dào shuíQuá đỉnh. Nhắc tới ai là gặp luôn người đó.

HSK 5
0:03s
èr shǒu shē chǐ pǐn zhuān mài diàn[Nguyên Nguyên Vintage, cửa hàng chuyên đồ xa xỉ đã qua sử dụng] Cửa hàng đồ hiệu second-hand?

HSK 3
0:03s
tīng shuō zhè èr shǒu diàn huì pián yi tè bié duōNghe nói đồ ở cửa hàng đồ hiệu second-hand sẽ rẻ hơn rất nhiều.

HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín nín kě yǐ suí biàn tiāo xuǎn nín hǎoChào mừng quý khách. Bạn có thể thoải mái lựa chọn ạ. Xin chào.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn bù zhī dào a wǒ xiàn zài shài dé gēn méi tàn shì deCậu không biết đâu. Giờ tôi cháy nắng đen như than thế này,

HSK 5
0:03s
yī huí jiā wǒ mā bǎo zhǔn yì kū èr nào sān shàng diàovề nhà thể nào mẹ tôi cũng khóc lóc, làm um lên rồi đòi tự tử cho mà xem.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè wèi le dǔ zhù tā de zuǐ tā mǎ shàng guò shēng rì leTôi làm vậy để "bịt" miệng bà ấy đó. Bà ấy cũng sắp sinh nhật rồi,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ tè bié bù míng bái nǐ shì zěn me huā zhè me zhǎng de shí jiānNhưng tôi vẫn không thể nào hiểu được, sao cậu lại tốn nhiều thời gian vậy hả?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
bǐ wǒ zì jǐ gāo kǎo de shí hòu jǐn zhāng duō leHồi hộp hơn nhiều so với lúc tớ thi đại học nữa.

HSK 1
0:03s