Cách dùng "那你要是摔了我赔不起" (nà nǐ yào shì shuāi le wǒ péi bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那你要是摔了我赔不起
nếu cậu mà ngã ra đây thì tôi không đền nổi đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:20
nǐ bèi wǒ jiā sù jiā sù mǎ shàng tī bǐ sài le
你背我 加速加速 马上踢比赛了
“Cậu cõng tôi? Tăng tốc, tăng tốc. Sắp thi đấu rồi,”
LINE 0237:24
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
yào要
shì是
shuāi摔
le了
wǒ我
péi赔
bù不
qǐ起
“nếu cậu mà ngã ra đây thì tôi không đền nổi đâu.”
LINE 0337:26
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàng
注意安全啊 不要像秦敖一样
“Chú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 7 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men xiàn zài chà bu duō yǒu qī shí sān gè fěn sī leHiện giờ bọn tớ có khoảng 73 fan rồi đó.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ men yě jiē dào le dì yī cì de shāng yǎnHơn nữa, bọn tớ cũng đã nhận buổi biểu diễn thương mại đầu tiên rồi.

HSK 4
0:03s
qī shí sān gè hái néng jiē dào shāng yǎn nà hěn lì hàiMới có 73 fan mà đã được mời diễn thương mại rồi à? Đỉnh vậy.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nà tiān wǒ kě néng bù néng qù xiàn chǎng bāng nǐ men jiā yóu dǎ qì lenên hôm đó tớ không thể tới tận nơi để cổ vũ cho mọi người được rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà bāng chòu xiǎo zi bì yè zhī hòu nǐ yǒu xiǎng guò yào qù zuò shén me maSau khi đám nhóc đó tốt nghiệp cậu đã nghĩ tới việc sau này sẽ làm gì chưa?

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhè cì huí guó shì wèi le wǒ yí gè péng yǒuThật ra lần này tớ về nước là vì một người bạn của mình.

HSK 7
0:03s
tā nà ge shí hòu shēn xiàn kùn jìng jī hū jué wàngKhi đó cô ấy đang gặp phải khó khăn, gần như là tuyệt vọng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì dāng wǒ zhēn de huí lái le yǐ hòu cái fā xiànNhưng sau khi quay về tớ mới phát hiện ra

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yì zhí hē shuǐ xiǎng dài huì xùn liàn shàng cè suǒ tōu lǎn shì bú shìSao cứ uống nước liên tục vậy? Định lát nữa tập luyện thì chạy đi vệ sinh rồi làm biếng có đúng không?