Cách dùng "那它为啥在店里啊 自己飞过去的" (nà tā wèi shá zài diàn lǐ a zì jǐ fēi guò qù de) trong hội thoại tiếng Trung
那它为啥在店里啊 自己飞过去的
Thế sao nó lại ở trong cửa hàng đó? Tự nó bay tới đó à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:30
wǒ我
bà爸
mǎi买
gěi给
wǒ我
mā妈
de的
shēng生
rì日
lǐ礼
wù物
“bố tôi mua tặng mẹ tôi năm tôi tám tuổi.”
LINE 0240:32
PLAYING SCENEnà tā wèi shá zài diàn lǐ a zì jǐ fēi guò qù de
那它为啥在店里啊 自己飞过去的
“Thế sao nó lại ở trong cửa hàng đó? Tự nó bay tới đó à?”
LINE 0340:39
yīn因
wèi为
wǒ我
mā妈
qù去
shì世
le了
“Vì mẹ tôi mất rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì kǒu kě rùn yī xià hóu hǎo bù hǎoTại tôi thấy khát nước uống chút nước thôi có được không hả?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s