Cách dùng "谁跟他住一个房间 我" (shuí gēn tā zhù yí gè fáng jiān wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
谁跟他住一个房间 我
Ai ở cùng phòng với cậu ấy vậy? Em ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:44
méi shì jiào liàn wǒ hái néng liàn huí qù xiū xī bú yào yīn xiǎo shī dà
没事教练 我还能练 回去休息 不要因小失大
“Không sao đâu huấn luyện viên, em vẫn tập được mà. Quay về nghỉ ngơi đi. Đừng vì chuyện nhỏ mà làm hỏng chuyện lớn.”
LINE 0236:49
PLAYING SCENEshuí gēn tā zhù yí gè fáng jiān wǒ
谁跟他住一个房间 我
“Ai ở cùng phòng với cậu ấy vậy? Em ạ.”
LINE 0336:52
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sài
教练 明天就比赛了 就是因为明天要比赛
“Huấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì kǒu kě rùn yī xià hóu hǎo bù hǎoTại tôi thấy khát nước uống chút nước thôi có được không hả?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi