Cách dùng "这得走到啥时候 我背你吧来" (zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba lái) trong hội thoại tiếng Trung
这得走到啥时候 我背你吧来
Này thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:10
qí其
tā他
rén人
jì继
xù续
“Những người khác tiếp tục.”
LINE 0237:16
PLAYING SCENEzhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba lái
这得走到啥时候 我背你吧来
“Này thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.”
LINE 0337:20
nǐ bèi wǒ jiā sù jiā sù mǎ shàng tī bǐ sài le
你背我 加速加速 马上踢比赛了
“Cậu cõng tôi? Tăng tốc, tăng tốc. Sắp thi đấu rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ dōu néng fēi cháng míng xiǎn dì gǎn jué dào nǐ men jiù shì yí gè zhěng tǐthầy vẫn có thể cảm nhận rõ các em chính là một khối thống nhất.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiù shì jìng jì tǐ yù de běn zhì cán kùĐó là bản chất của thể thao cạnh tranh. Tàn nhẫn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zài wǒ men tōng wǎng shèng lì de lù shàng nǐ men zǎo jiù bú shì mián huā leTrên đường tới chiến thắng, các em không còn là bông nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bié kàn wǒ wǒ wǒ méi fǎ xiān biǎo tàiĐừng nhìn tôi, tôi không thể bày tỏ ý kiến đầu tiên.

HSK 7
0:03s
wǒ xiān biǎo tài wǒ zhè ruì zhì rén shè jiù méi leTôi mà đưa ra ý kiến trước thì thiết lập thông minh của tôi sẽ mất ngay.

HSK 7
0:03s
ruì zhì nǐ nǎ yǒu shén me ruì zhì rén shèThông minh? Cậu thì có thiết lập thông mình gì?

HSK 6
0:03s
gǎo qǐ lái a lín lù wǒ men bù néng zài dāng yà jūn leChơi tới đi. Lâm Lộc, chúng ta không thể là á quân nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me tū pò wǒ tū pò dào bā gōng lǐ zǒu[Lâm Lộc][Trần Giang Hà] - Xem tôi đột phá thế nào nhé. - Tôi sẽ đột phá đến 8km. Đi nào.

HSK 7
0:03s
wǒ men bǎ jīn tiān nà ge zhàn shù gěi liàn yī liànHôm nay chúng ta luyện tập chiến thuật đó đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào ma jiù zhè kuài nà ge jiàn shēn fáng bǐ wǒ jiā wǔ gè dōu dàThầy biết không, chỉ phòng tập thể thao này thôi đã to gấp năm lần nhà em rồi.

HSK 2
0:03s
hái yǒu hái yǒu hái yǒu nà ge lǐ miàn nà ge lín yù jiānCòn nữa, còn nữa. Còn phòng tắm bên trong nữa.

HSK 7
0:03s
lǎo dà le hái xiāng xiāng de hái yǒu hái yǒu nà geRất to, còn có mùi thơm. Còn cái kia, cái kia nữa.