Cách dùng "别看他平时咋咋呼呼 吊儿郎当的样子" (bié kàn tā píng shí zǎ zhā hū hū diào er láng dāng de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung
别看他平时咋咋呼呼 吊儿郎当的样子
Ngày thường thằng bé cứ hi hi ha ha, cà lơ phất phơ thế thôi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:18
jiǔ hào qín áo qiáng gōng qián fēng zhǔ yào dé fēn shǒu bào fā lì hěn qiáng
九号秦敖 强攻前锋 主要得分手 爆发力很强
“Số 9 Tần Ngao, tiền đạo trung tâm, chủ yếu chịu trách nhiệm ghi bàn, khả năng bứt tốc rất tốt.”
LINE 0229:24
PLAYING SCENEbié kàn tā píng shí zǎ zhā hū hū diào er láng dāng de yàng zi
别看他平时咋咋呼呼 吊儿郎当的样子
“Ngày thường thằng bé cứ hi hi ha ha, cà lơ phất phơ thế thôi”
LINE 0329:27
qí shí jìn gōng yì shí chāo gāo shàn cháng dài qiú tū pò
其实进攻意识超高 擅长带球突破
“chứ ý thức tiến công rất mạnh, sở trường là dẫn bóng phá vòng vây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s