Cách dùng "别看他平时咋咋呼呼 吊儿郎当的样子" (bié kàn tā píng shí zǎ zhā hū hū diào er láng dāng de yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung

biékànpíngshízhā diàoerlángdāngdeyàngzi

Ngày thường thằng bé cứ hi hi ha ha, cà lơ phất phơ thế thôi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:18
jiǔ hào qín áo qiáng gōng qián fēng zhǔ yào dé fēn shǒu bào fā lì hěn qiáng

九号秦敖 强攻前锋 主要得分手 爆发力很强

Số 9 Tần Ngao, tiền đạo trung tâm, chủ yếu chịu trách nhiệm ghi bàn, khả năng bứt tốc rất tốt.

LINE 0229:24
PLAYING SCENE
bié kàn tā píng shí zǎ zhā hū hū diào er láng dāng de yàng zi

别看他平时咋咋呼呼 吊儿郎当的样子

Ngày thường thằng bé cứ hi hi ha ha, cà lơ phất phơ thế thôi

LINE 0329:27
qí shí jìn gōng yì shí chāo gāo shàn cháng dài qiú tū pò

其实进攻意识超高 擅长带球突破

chứ ý thức tiến công rất mạnh, sở trường là dẫn bóng phá vòng vây.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp29:24
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.