Cách dùng "除了替补陈卫东以外 队员们是通过特招" (chú le tì bǔ chén wèi dōng yǐ wài duì yuán men shì tōng guò tè zhāo) trong hội thoại tiếng Trung
除了替补陈卫东以外 队员们是通过特招
[Lớp 10A12] Trừ thành viên dự bị Trần Vệ Đông ra, thành viên đội bóng đều vào trường Trung học Số 8
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:56
zhè这
bú不
shì是
jiān间
kōng空
jiào教
shì室
ma吗
“[Lớp 10A12] Đây là phòng học trống mà.”
LINE 0227:59
PLAYING SCENEchú le tì bǔ chén wèi dōng yǐ wài duì yuán men shì tōng guò tè zhāo
除了替补陈卫东以外 队员们是通过特招
“[Lớp 10A12] Trừ thành viên dự bị Trần Vệ Đông ra, thành viên đội bóng đều vào trường Trung học Số 8”
LINE 0328:01
jìn进
rù入
hóng宏
jǐng景
bā八
zhōng中
de的
“[Lớp 10A12] qua diện xét tuyển đặc biệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s