Cách dùng "对付一般人 这两个就够了" (duì fù yì bān rén zhè liǎng gè jiù gòu le) trong hội thoại tiếng Trung
对付一般人 这两个就够了
[Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"] [Đối phó với người bình thường] [thì hai chiêu này là đủ rồi.] [Hiệu ứng "Bước chân vào cửa"]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:49
xiān先
shì试
shì试
dēng登
mén门
kǎn槛
xiào效
yìng应
hé和
diào吊
qiáo桥
xiào效
yìng应
“[Thử hiệu ứng "Bước chân vào cửa" và hiệu ứng "Cầu treo" trước xem sao.] [Lập kế hoạch chinh phục] [Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"]”
LINE 0208:53
PLAYING SCENEduì fù yì bān rén zhè liǎng gè jiù gòu le
对付一般人 这两个就够了
“[Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"] [Đối phó với người bình thường] [thì hai chiêu này là đủ rồi.] [Hiệu ứng "Bước chân vào cửa"]”
LINE 0308:56
jiàn yú cǐ rén fēi cháng nán gǎo zài bèi yí gè chāi wū xiào yìng
鉴于此人非常难搞 再备一个拆屋效应
“[Hiệu ứng "Bước chân vào cửa"] [Nhưng xét thấy người này cực kỳ khó đối phó,] [Hiệu ứng "Dỡ nhà"] [chuẩn bị thêm hiệu ứng "Dỡ nhà" nữa.] [Hiệu ứng "Cầu treo" Tạo bầu không khí phù hợp, kích thích adrenaline] [Hiệu ứng "Bước chân vào cửa" Phá băng bằng tiếp xúc cơ thể, thiết lập mục tiêu cốt lõi]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
xiān shì shì dēng mén kǎn xiào yìng hé diào qiáo xiào yìng[Thử hiệu ứng "Bước chân vào cửa" và hiệu ứng "Cầu treo" trước xem sao.] [Lập kế hoạch chinh phục] [Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"]

HSK 5
0:03s
guǒ rán yǒu xiào zhè zhǒng shì jiāo gěi wǒ[Quả nhiên có hiệu quả.] Mấy việc thế này cứ để tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēn fèn zhèng diū le xiǎng wèn yī xià fù jìn nǎ lǐ kě yǐ bàn lín shí zhèng míngTôi làm mất căn cước rồi, nên muốn hỏi xem gần đây có chỗ nào làm giấy xác nhận tạm thời không.

HSK 4
0:03s
nǐ shì dān xīn jiǔ diàn bàn lǐ bù liǎo rù zhùAnh lo không làm thủ tục nhận phòng khách sạn được chứ gì?

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì zhī dào zhè fù jìn yǒu jǐ jiā xiǎo lǚ guǎnTôi biết gần đây có vài nhà nghỉ nhỏ.

HSK 7
0:03s
suī rán huán jìng shì chà le diǎn bù guò miǎn qiǎng kě yǐ còu hé yī wǎn shàngTuy điều kiện hơi kém một chút nhưng miễn cưỡng cũng có thể ở tạm một đêm.

HSK 4
0:03s
dāng wǒ bù zhī dào xiǎo lǚ guǎn yě yào shēn fèn zhèng[Tưởng tôi không biết nhà nghỉ nhỏ cũng phải xuất trình căn cước à?]

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ jiā hái yǒu yī jiān fáng jiù zhè me dìng lethì thật ra nhà tôi vẫn còn một phòng trống. Quyết định thế đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ jiā lǐ zhǐ yǒu zhè zhǒngNgại quá, nhà tôi chỉ có loại dép đi trong nhà

HSK 5
0:03s
fěn sè máo róng xiǎo tuō xié zhè shì shén me yì si- bằng lông màu hồng như thế này thôi. - [Đây là ý gì vậy?]

HSK 5
0:03s
zhè yàng dōu kě yǐ xiǎo lín lǎo shī píng shí wǎn shàng gàn shén me ya[Như vậy mà cũng được sao?] Cô Tiểu Lâm thường làm gì vào buổi tối vậy?

HSK 6
0:03s
néng kàn zhè zhǒng yuán wén shū jíCó thể đọc được những cuốn sách bằng ngôn ngữ gốc như thế này,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]