Cách dùng "好了 不陪你演了" (hǎo le bù péi nǐ yǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎole péiyǎnle

[Thôi được rồi, tôi không diễn cùng cô nữa.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
zhēn
shì
huā
yàng
bǎi
chū

[Đúng là đủ trò luôn.]

LINE 0218:43
PLAYING SCENE
hǎo le bù péi nǐ yǎn le

好了 不陪你演了

[Thôi được rồi, tôi không diễn cùng cô nữa.]

LINE 0318:48
xiǎo lín lǎo shī hǎo xiàng hěn xǐ huān yòng yī xiē xīn lǐ xiào yìng

小林老师好像很喜欢 用一些心理效应

Cô Tiểu Lâm có vẻ rất thích dùng mấy hiệu ứng tâm lý,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp18:43
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.