Cách dùng "没见过这么懒的" (méi jiàn guò zhè me lǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
没见过这么懒的
[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:18
nǐ你
kě可
yǐ以
ma吗
“Anh có làm được không?”
LINE 0236:20
PLAYING SCENEméi没
jiàn见
guò过
zhè这
me么
lǎn懒
de的
“[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]”
LINE 0336:24
kě可
yǐ以
“Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ lái shì yīn wèi gāng zài shàng miàn yòng le shuǐTôi đến vì ban nãy ở trên kia tôi dùng nước,

HSK 4
0:03s
yī qiè zhèng cháng méi yǒu lòu shuǐ nà jiù hǎoTất cả đều bình thường, không bị rò nước. Vậy thì tốt.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiān tí chū yí gè duì fāng gēn běn bù kě néng jiē shòu de yāo qiúTrước hết đưa ra một yêu cầu đối phương không thể nào chấp nhận,

HSK 5
0:03s
rán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiútiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bǐ ràng wǒ dāng zú qiú jiào liàn wǒ gèng nán jiē shòu duì bakhiến tôi khó chấp nhận hơn là đòi tôi làm huấn luyện viên bóng đá phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì hóng jǐng qiú duì de hái zi men tā men dǒng yanhưng đám trẻ đội bóng của trường Số 8 hiểu mà.

HSK 4
0:03s
tā men zhēn de hěn xū yào yí gè zhuān yè jiào liàn tā men xū yàoChúng thực sự rất cần một huấn luyện viên chuyên nghiệp. Chúng cứ cần

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī lián zhè xiē dōu bù zhī dàoĐến mấy chuyện này cô giáo Tiểu Lâm còn không biết

HSK 4
0:03s
hái gēn wǒ tán shén me tā men de xū yàothì còn nói gì về mong muốn của chúng với tôi chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zài nán dùn dāng jiào liàn de shí hòuTrước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,

HSK 6
0:03s
wǒ dài de qīng xùn lǐ quán dōu shì tiān fù yì bǐng de tiān cái shào niáncác thiếu niên tôi đào tạo đều là thiên tài bẩm sinh.

HSK 5
0:03s