Cách dùng "没见过这么懒的" (méi jiàn guò zhè me lǎn de) trong hội thoại tiếng Trung

méijiànguòzhèmelǎnde

[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:18
ma

Anh có làm được không?

LINE 0236:20
PLAYING SCENE
méi
jiàn
guò
zhè
me
lǎn
de

[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]

LINE 0336:24

Được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp36:20
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
你这行程比军训还严苛啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.