Cách dùng "你这行程比军训还严苛啊" (nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèxíngchéngjūnxùnháiyána

lịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:02
jiào
liàn

Huấn luyện viên ơi,

LINE 0236:04
PLAYING SCENE
zhè
xíng
chéng
jūn
xùn
hái
yán
a

lịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.

LINE 0336:09
píng
shí
jiù
shì
zhè
yàng

Bình thường tôi như thế đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp36:04
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.