Cách dùng "平时这个时间 我已经开始晨跑了" (píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

píngshízhègeshíjiān jīngkāishǐchénpǎole

Bình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:37
zǎo
a

Có sớm đâu.

LINE 0235:38
PLAYING SCENE
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo le

平时这个时间 我已经开始晨跑了

Bình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

LINE 0335:41
dà gē nǐ shì rén ma zhè yàng ba zán men xiān bǎ guī zé dìng yī xià

大哥你是人吗 这样吧 咱们先把规则定一下

[Anh trai, anh có phải con người không đấy?] Thế này đi, chúng ta quyết định quy tắc trước đã.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp35:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.