Cách dùng "其实那帮小子他们很可怜的" (qí shí nà bāng xiǎo zi tā men hěn kě lián de) trong hội thoại tiếng Trung
其实那帮小子他们很可怜的
Thực ra mấy cậu nhóc đó đáng thương lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:11
shuō说
bù不
dìng定
nǐ你
yuàn愿
yì意
gǎi改
biàn变
zhǔ主
yì意
ne呢
“Biết đâu anh lại đổi ý thì sao?”
LINE 0231:19
PLAYING SCENEqí其
shí实
nà那
bāng帮
xiǎo小
zi子
tā他
men们
hěn很
kě可
lián怜
de的
“Thực ra mấy cậu nhóc đó đáng thương lắm.”
LINE 0331:23
chú除
le了
zú足
qiú球
duì队
de的
tóng同
xué学
men们
zhī之
wài外
“Ngoài các học sinh trong đội bóng ra,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s