Cách dùng "其实那帮小子他们很可怜的" (qí shí nà bāng xiǎo zi tā men hěn kě lián de) trong hội thoại tiếng Trung

shíbāngxiǎozimenhěnliánde

Thực ra mấy cậu nhóc đó đáng thương lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:11
shuō
dìng
yuàn
gǎi
biàn
zhǔ
ne

Biết đâu anh lại đổi ý thì sao?

LINE 0231:19
PLAYING SCENE
shí
bāng
xiǎo
zi
men
hěn
lián
de

Thực ra mấy cậu nhóc đó đáng thương lắm.

LINE 0331:23
chú
le
qiú
duì
de
tóng
xué
men
zhī
wài

Ngoài các học sinh trong đội bóng ra,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp31:19
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.