Cách dùng "上午 你听我安排" (shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān pái) trong hội thoại tiếng Trung

shàng tīngānpái

Buổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:02
zhè
yàng
ba
zhé
zhōng
xià

Vậy thì mỗi bên lùi một bước.

LINE 0237:04
PLAYING SCENE
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān pái

上午 你听我安排

Buổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.

LINE 0337:07
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiú

合理的 不苛刻的要求

Sẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp37:04
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 3 of 9)
先试试登门槛效应和吊桥效应
HSK 7
0:03s
xiān shì shì dēng mén kǎn xiào yìng hé diào qiáo xiào yìng[Thử hiệu ứng "Bước chân vào cửa" và hiệu ứng "Cầu treo" trước xem sao.] [Lập kế hoạch chinh phục] [Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"]
对付一般人 这两个就够了
HSK 7
0:03s
duì fù yì bān rén zhè liǎng gè jiù gòu le[Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"] [Đối phó với người bình thường] [thì hai chiêu này là đủ rồi.] [Hiệu ứng "Bước chân vào cửa"]
果然有效 这种事 交给我
HSK 5
0:03s
guǒ rán yǒu xiào zhè zhǒng shì jiāo gěi wǒ[Quả nhiên có hiệu quả.] Mấy việc thế này cứ để tôi.
身高高就是有优势
HSK 5
0:03s
shēn gāo gāo jiù shì yǒu yōu shìCao ráo đúng là có lợi thế thật.
小事一桩 拿下
HSK 7
0:03s
xiǎo shì yī zhuāng ná xiàChuyện nhỏ thôi. [Thành công bước đầu rồi.]
最恐怖的情节就要到了
HSK 7
0:03s
zuì kǒng bù de qíng jié jiù yào dào le[Tình tiết đáng sợ nhất sắp xuất hiện.]
该我出场了
HSK 6
0:03s
gāi wǒ chū chǎng le[Đến lúc mình ra sân rồi.]
我身份证丢了 想问一下 附近哪里可以办临时证明
HSK 5
0:03s
wǒ shēn fèn zhèng diū le xiǎng wèn yī xià fù jìn nǎ lǐ kě yǐ bàn lín shí zhèng míngTôi làm mất căn cước rồi, nên muốn hỏi xem gần đây có chỗ nào làm giấy xác nhận tạm thời không.
你是担心酒店办理不了入住
HSK 4
0:03s
nǐ shì dān xīn jiǔ diàn bàn lǐ bù liǎo rù zhùAnh lo không làm thủ tục nhận phòng khách sạn được chứ gì?
我倒是知道这附近有几家小旅馆
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì zhī dào zhè fù jìn yǒu jǐ jiā xiǎo lǚ guǎnTôi biết gần đây có vài nhà nghỉ nhỏ.
虽然环境是差了点 不过勉强可以凑合一晚上
HSK 7
0:03s
suī rán huán jìng shì chà le diǎn bù guò miǎn qiǎng kě yǐ còu hé yī wǎn shàngTuy điều kiện hơi kém một chút nhưng miễn cưỡng cũng có thể ở tạm một đêm.
当我不知道小旅馆也要身份证
HSK 4
0:03s
dāng wǒ bù zhī dào xiǎo lǚ guǎn yě yào shēn fèn zhèng[Tưởng tôi không biết nhà nghỉ nhỏ cũng phải xuất trình căn cước à?]
还有一个办法 要是你不嫌弃的话
HSK 7
0:03s
hái yǒu yí gè bàn fǎ yào shì nǐ bù xián qì de huàCòn một cách nữa. Nếu anh không chê
其实我家还有一间房 就这么定了
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ jiā hái yǒu yī jiān fáng jiù zhè me dìng lethì thật ra nhà tôi vẫn còn một phòng trống. Quyết định thế đi.
这么顺利
HSK 4
0:03s
zhè me shùn lì[Suôn sẻ vậy sao?]
不好意思啊 我家里只有这种
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ jiā lǐ zhǐ yǒu zhè zhǒngNgại quá, nhà tôi chỉ có loại dép đi trong nhà
粉色毛绒小拖鞋 这是什么意思
HSK 5
0:03s
fěn sè máo róng xiǎo tuō xié zhè shì shén me yì si- bằng lông màu hồng như thế này thôi. - [Đây là ý gì vậy?]
这样都可以 小林老师平时晚上干什么呀
HSK 5
0:03s
zhè yàng dōu kě yǐ xiǎo lín lǎo shī píng shí wǎn shàng gàn shén me ya[Như vậy mà cũng được sao?] Cô Tiểu Lâm thường làm gì vào buổi tối vậy?
能看这种原文书籍
HSK 6
0:03s
néng kàn zhè zhǒng yuán wén shū jíCó thể đọc được những cuốn sách bằng ngôn ngữ gốc như thế này,
警惕性很强啊
HSK 4
0:03s
jǐng tì xìng hěn qiáng a[Tính cảnh giác cao thật đấy.]