Cách dùng "算是全队最小的那一个 但十分灵敏" (suàn shì quán duì zuì xiǎo de nà yí gè dàn shí fēn líng mǐn) trong hội thoại tiếng Trung
算是全队最小的那一个 但十分灵敏
có thể coi như nhỏ con nhất trong đội, nhưng cực kì nhanh nhẹn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:30
tā páng biān de nà ge jiào lín lù shì zhōng hòu wèi gè tóu
他旁边的那个叫林鹿 是中后卫 个头
“Nhóc bên cạnh nó là Lâm Lộc, là trung vệ. Vóc dáng”
LINE 0229:35
PLAYING SCENEsuàn shì quán duì zuì xiǎo de nà yí gè dàn shí fēn líng mǐn
算是全队最小的那一个 但十分灵敏
“có thể coi như nhỏ con nhất trong đội, nhưng cực kì nhanh nhẹn.”
LINE 0329:45
bèi tā men yì zhí nào de nà ge xiǎo juǎn máo jiào zuò yú míng shì zuǒ hòu wèi
被他们一直闹的那个小卷毛 叫做俞明 是左后卫
“Thằng bé tóc xoăn đang bị hai đứa nó trêu tên là Du Minh, là hậu vệ trái.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s