Cách dùng "算是全队最小的那一个 但十分灵敏" (suàn shì quán duì zuì xiǎo de nà yí gè dàn shí fēn líng mǐn) trong hội thoại tiếng Trung

suànshìquánduìzuìxiǎode dànshífēnlíngmǐn

có thể coi như nhỏ con nhất trong đội, nhưng cực kì nhanh nhẹn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:30
tā páng biān de nà ge jiào lín lù shì zhōng hòu wèi gè tóu

他旁边的那个叫林鹿 是中后卫 个头

Nhóc bên cạnh nó là Lâm Lộc, là trung vệ. Vóc dáng

LINE 0229:35
PLAYING SCENE
suàn shì quán duì zuì xiǎo de nà yí gè dàn shí fēn líng mǐn

算是全队最小的那一个 但十分灵敏

có thể coi như nhỏ con nhất trong đội, nhưng cực kì nhanh nhẹn.

LINE 0329:45
bèi tā men yì zhí nào de nà ge xiǎo juǎn máo jiào zuò yú míng shì zuǒ hòu wèi

被他们一直闹的那个小卷毛 叫做俞明 是左后卫

Thằng bé tóc xoăn đang bị hai đứa nó trêu tên là Du Minh, là hậu vệ trái.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp29:35
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.