Cách dùng "他们就被插进不同的班级里" (tā men jiù bèi chā jìn bù tóng de bān jí lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他们就被插进不同的班级里
Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:43
zú足
qiú球
duì队
hé和
tǐ体
yù育
bān班
yì一
qǐ起
jiě解
sàn散
le了
“Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.”
LINE 0228:46
PLAYING SCENEtā他
men们
jiù就
bèi被
chā插
jìn进
bù不
tóng同
de的
bān班
jí级
lǐ里
“Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.”
LINE 0329:18
jiǔ hào qín áo qiáng gōng qián fēng zhǔ yào dé fēn shǒu bào fā lì hěn qiáng
九号秦敖 强攻前锋 主要得分手 爆发力很强
“Số 9 Tần Ngao, tiền đạo trung tâm, chủ yếu chịu trách nhiệm ghi bàn, khả năng bứt tốc rất tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
xiān shì shì dēng mén kǎn xiào yìng hé diào qiáo xiào yìng[Thử hiệu ứng "Bước chân vào cửa" và hiệu ứng "Cầu treo" trước xem sao.] [Lập kế hoạch chinh phục] [Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"]

HSK 7
0:03s
duì fù yì bān rén zhè liǎng gè jiù gòu le[Kế hoạch chinh phục] [Hiệu ứng "Cầu treo"] [Đối phó với người bình thường] [thì hai chiêu này là đủ rồi.] [Hiệu ứng "Bước chân vào cửa"]

HSK 5
0:03s
guǒ rán yǒu xiào zhè zhǒng shì jiāo gěi wǒ[Quả nhiên có hiệu quả.] Mấy việc thế này cứ để tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shēn fèn zhèng diū le xiǎng wèn yī xià fù jìn nǎ lǐ kě yǐ bàn lín shí zhèng míngTôi làm mất căn cước rồi, nên muốn hỏi xem gần đây có chỗ nào làm giấy xác nhận tạm thời không.

HSK 4
0:03s
nǐ shì dān xīn jiǔ diàn bàn lǐ bù liǎo rù zhùAnh lo không làm thủ tục nhận phòng khách sạn được chứ gì?

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì zhī dào zhè fù jìn yǒu jǐ jiā xiǎo lǚ guǎnTôi biết gần đây có vài nhà nghỉ nhỏ.

HSK 7
0:03s
suī rán huán jìng shì chà le diǎn bù guò miǎn qiǎng kě yǐ còu hé yī wǎn shàngTuy điều kiện hơi kém một chút nhưng miễn cưỡng cũng có thể ở tạm một đêm.

HSK 4
0:03s
dāng wǒ bù zhī dào xiǎo lǚ guǎn yě yào shēn fèn zhèng[Tưởng tôi không biết nhà nghỉ nhỏ cũng phải xuất trình căn cước à?]

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
qí shí wǒ jiā hái yǒu yī jiān fáng jiù zhè me dìng lethì thật ra nhà tôi vẫn còn một phòng trống. Quyết định thế đi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ jiā lǐ zhǐ yǒu zhè zhǒngNgại quá, nhà tôi chỉ có loại dép đi trong nhà

HSK 5
0:03s
fěn sè máo róng xiǎo tuō xié zhè shì shén me yì si- bằng lông màu hồng như thế này thôi. - [Đây là ý gì vậy?]

HSK 5
0:03s
zhè yàng dōu kě yǐ xiǎo lín lǎo shī píng shí wǎn shàng gàn shén me ya[Như vậy mà cũng được sao?] Cô Tiểu Lâm thường làm gì vào buổi tối vậy?

HSK 6
0:03s
néng kàn zhè zhǒng yuán wén shū jíCó thể đọc được những cuốn sách bằng ngôn ngữ gốc như thế này,

HSK 4
0:03s