Cách dùng "他们就被插进不同的班级里" (tā men jiù bèi chā jìn bù tóng de bān jí lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

menjiùbèichājìntóngdebān

Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:43
qiú
duì
bān
jiě
sàn
le

Đội bóng và lớp thể dục cũng theo đó mà giải thể.

LINE 0228:46
PLAYING SCENE
men
jiù
bèi
chā
jìn
tóng
de
bān

Chúng bị chuyển sang các lớp khác nhau.

LINE 0329:18
jiǔ hào qín áo qiáng gōng qián fēng zhǔ yào dé fēn shǒu bào fā lì hěn qiáng

九号秦敖 强攻前锋 主要得分手 爆发力很强

Số 9 Tần Ngao, tiền đạo trung tâm, chủ yếu chịu trách nhiệm ghi bàn, khả năng bứt tốc rất tốt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp28:46
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.