Cách dùng "他们有什么优点 有什么缺点" (tā men yǒu shén me yōu diǎn yǒu shén me quē diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
他们有什么优点 有什么缺点
Chúng có ưu điểm gì, khuyết điểm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:04
tā他
men们
shàn擅
cháng长
tī踢
shén什
me么
duì队
xíng形
“Chúng giỏi chơi theo đội hình gì?”
LINE 0224:07
PLAYING SCENEtā men yǒu shén me yōu diǎn yǒu shén me quē diǎn
他们有什么优点 有什么缺点
“Chúng có ưu điểm gì, khuyết điểm gì?”
LINE 0324:10
nǐ你
dōu都
zhī知
dào道
ma吗
“Cô đã biết hết chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 5 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì bù jiè yì de huà wǒ men liǎ hē yí gèNếu anh không phiền thì hai chúng ta uống với nhau một ly nhé?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wú liáo de xiǎo shì zài tí chū zì jǐ zhēn zhèng de xū qiúlàm mấy việc vô bổ, sau đó thì đưa ra yêu cầu thật của mình.

HSK 6
0:03s
nà xiàn zài zhè ge yòu jiào shén me jiào diào qiáo xiào yìng maVậy bây giờ vụ này là sao nữa? Hiệu ứng "Cầu treo" à?

HSK 1
0:03s
kǒng bù diàn yǐng shì pū diàn lǎo wū duàn diàn cái shì zhèng tíPhim kinh dị là mở bài, phòng cũ mất điện mới là thân bài.

HSK 6
0:03s
děng wǒ men zài zhè tíng diàn de fēn wéi lǐ miàn hē wán pí jiǔKhi nào chúng ta uống hết bia trong không gian mất điện tối om này,

HSK 7
0:03s
wǒ men liǎ jiù chéng wéi yì qǐ zǒu guò diào qiáo de zhàn yǒu lehai ta sẽ trở thành chiến hữu từng đi qua cầu treo rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
kōng qì kāi guān yǐ huàn hǎo jīn tiān shuǐ guǎn jiù huì xiū hǎo[Thay cầu dao rồi.] [Đường ống nước hôm nay cũng sẽ sửa xong.]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
gōng lüè fāng fǎ dì sān tiáo[Hiệu ứng "Dỡ nhà" Đưa ra yêu cầu vượt mong đợi, sau đó lùi một bước] [Phương pháp chinh phục thứ ba,]

HSK 6
0:03s