Cách dùng "他们有什么优点 有什么缺点" (tā men yǒu shén me yōu diǎn yǒu shén me quē diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
他们有什么优点 有什么缺点
Chúng có ưu điểm gì, khuyết điểm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:04
tā他
men们
shàn擅
cháng长
tī踢
shén什
me么
duì队
xíng形
“Chúng giỏi chơi theo đội hình gì?”
LINE 0224:07
PLAYING SCENEtā men yǒu shén me yōu diǎn yǒu shén me quē diǎn
他们有什么优点 有什么缺点
“Chúng có ưu điểm gì, khuyết điểm gì?”
LINE 0324:10
nǐ你
dōu都
zhī知
dào道
ma吗
“Cô đã biết hết chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s