Cách dùng "我喝水就行 谢谢啊" (wǒ hē shuǐ jiù xíng xiè xiè a) trong hội thoại tiếng Trung

shuǐjiùxíng xièxièa

Tôi uống nước lọc là được rồi, cảm ơn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:09
méi shén me jiù shì xiǎng wèn nǐ yào hē shén me yǐn liào

没什么 就是想问你 要喝什么饮料

Không có gì đâu, chỉ là muốn hỏi anh muốn uống gì thôi.

LINE 0216:14
PLAYING SCENE
wǒ hē shuǐ jiù xíng xiè xiè a

我喝水就行 谢谢啊

Tôi uống nước lọc là được rồi, cảm ơn.

LINE 0316:20
gēn wǒ wán xīn lǐ zhàn shù nǐ hái nèn le diǎn

跟我玩心理战术 你还嫩了点

[Muốn chơi chiêu tâm lý với tôi à?] [Cô còn kém lắm.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp16:14
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.