Cách dùng "想吓唬我" (xiǎng xià hǔ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngxià

[Muốn hù tôi á?]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:51
nà bù hǎo yì sī a xiǎo wáng bú yào guài wǒ hā

那不好意思啊小王 不要怪我哈

[Vậy thì xin lỗi nhé anh Vương,] [đừng trách tôi nha.]

LINE 0215:58
PLAYING SCENE
xiǎng
xià

[Muốn hù tôi á?]

LINE 0316:02
liáo

[Nhạt nhẽo!]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp15:58
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 8 of 9)
其他同学都不愿意跟他们玩
HSK 3
0:03s
qí tā tóng xué dōu bù yuàn yì gēn tā men wáncác em khác đều không muốn chơi với chúng nó.
他们都已经被边缘化了
HSK 3
0:03s
tā men dōu yǐ jīng bèi biān yuán huà leMấy đứa nó bị cho ra rìa rồi.
他们曾经 被教练抛弃
HSK 7
0:03s
tā men céng jīng bèi jiào liàn pāo qìChúng từng bị huấn luyện viên bỏ rơi,
我以后再也不踢了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu zài yě bù tī lesau này không đá bóng nữa.
还是会那么用力地 尽力地去奔跑
HSK 6
0:03s
hái shì huì nà me yòng lì dì jìn lì dì qù bēn pǎothì vẫn cố gắng chạy hết sức mình.
都能看得出他们的口是心非
HSK 2
0:03s
dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēicòn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.
希望你能来当教练 也是为了轻松些
HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn yě shì wèi le qīng sōng xiēTôi muốn anh đến làm huấn luyện viên cũng là để mình thoải mái hơn.
人与人交流 真诚才是必杀技
HSK 5
0:03s
rén yǔ rén jiāo liú zhēn chéng cái shì bì shā jìTrong các quan hệ xã hội, chân thành mới là tuyệt chiêu mạnh nhất.
这个身份证 也是我拿的
HSK 4
0:03s
zhè ge shēn fèn zhèng yě shì wǒ ná deChứng minh thư này cũng là tôi lấy.
但希望你能来当教练的心 是真诚的
HSK 5
0:03s
dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng denhưng đề nghị muốn anh làm huấn luyện viên là thật lòng.
我再次真心地恳请你 可以来做球队的教练
HSK 7
0:03s
wǒ zài cì zhēn xīn dì kěn qǐng nǐ kě yǐ lái zuò qiú duì de jiào liànmột lần nữa tôi khẩn thiết xin anh, hãy làm huấn luyện viên cho đội bóng
再把水管弄坏
HSK 3
0:03s
zài bǎ shuǐ guǎn nòng huài[Lại phá đường ống nước hả?]
住到人家家里嘛
HSK 6
0:03s
zhù dào rén jiā jiā lǐ ma[Sống trong nhà người ta rồi mà.]
好像有点被说动了
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng yǒu diǎn bèi shuō dòng leHình như tôi hơi lung lay rồi.
你来体验我的自律生活
HSK 6
0:03s
nǐ lái tǐ yàn wǒ de zì lǜ shēng huóCô thử trải nghiệm cuộc sống kỷ luật của tôi.
你是不是也应该参与进来 体验一下我的生活
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huóvậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?
谁熬不住 谁就算输了
HSK 7
0:03s
shuí áo bú zhù shuí jiù suàn shū leAi không chịu được coi như người đó thua.
但这也太早了
HSK 2
0:03s
dàn zhè yě tài zǎo leNhưng thế này thì sớm quá.
平时这个时间 我已经开始晨跑了
HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo leBình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.
你这行程比军训还严苛啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.