Cách dùng "这个身份证 也是我拿的" (zhè ge shēn fèn zhèng yě shì wǒ ná de) trong hội thoại tiếng Trung
这个身份证 也是我拿的
Chứng minh thư này cũng là tôi lấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:02
wǒ chéng rèn zhī qián dí què yòng le yī xiē xīn lǐ xué xiào yìng xiǎng yào gǎo dìng nǐ
我承认 之前的确用了一些心理学效应 想要搞定你
“Tôi thừa nhận trước đây quả thực mình đã dùng một vài hiệu ứng tâm lý vì muốn mời được anh.”
LINE 0233:11
PLAYING SCENEzhè ge shēn fèn zhèng yě shì wǒ ná de
这个身份证 也是我拿的
“Chứng minh thư này cũng là tôi lấy.”
LINE 0333:16
huán还
gěi给
nǐ你
“Trả anh đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ néng bù néng zài kǎo lǜ yī xià ne[Không hứng thú] [anh có thể cân nhắc lại một chút được không?]

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wáng fǎ jiào liàn yǒu méi yǒu tóng yì zuò wǒ men de jiào liànhuấn luyện viên Vương Pháp có đồng ý làm huấn luyện viên cho bọn em không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú huì zài fū yǎn wǒ men gēn běn méi xíng dòng baKhông phải cô đang qua loa với bọn em đấy chứ? Thực ra cô chẳng làm gì cả phải không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo shī zài xīn xīn kǔ kǔ bāng nǐ men zhǎo jiào liànCô đang vất vả chạy ngược chạy xuôi tìm huấn luyện viên cho các em,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dé hǎo hǎo xiǎng xiǎng bàn fǎ gǎo dìng tā[Phải nghĩ cách đàng hoàng] [để thuyết phục được anh ta.]

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ zài yīng guó jiù xiǎng niàn zhè yī kǒuCậu biết không? Hồi ở Anh, tôi nhớ món này chết đi được.

HSK 3
0:03s
nà chǎo cài dōu yào jiā táng le jiù nǐ nà ge ài tú xǐ huān chī tián kǒu demón gì xào lên cũng cho đường vào. Chỉ có cậu học trò cưng của cậu là thích ăn ngọt thôi.

HSK 5
0:03s
jié guǒ jiù shì wǒ kòng zhì tā tǐ zhī yì zhí bù ràng tā chī tián deKết quả là tôi phải kiểm soát tỷ lệ mỡ cơ thể của cậu ấy nên cứ luôn cấm cậu ấy ăn đồ ngọt.

HSK 6
0:03s
huà shuō huí lái nǐ diào chá lín wǎn xīng yǒu xiàn suǒ le méiQuay lại chuyện chính, cậu điều tra Lâm Vãn Tinh có manh mối gì chưa?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
chèn jī wǒ kě yǐ qù tā jiā chá kàn tā de diàn nǎonhân cơ hội này tôi có thể sang nhà cô ấy, kiểm tra máy tính của cô ấy.

HSK 4
0:03s
xiū de shí hòu bǎ zī liào quán bù kǎo bèi chū láiLúc sửa thì sao chép toàn bộ dữ liệu ra.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s