Cách dùng "一直一起学习 一起训练 感情非常好" (yì zhí yì qǐ xué xí yì qǐ xùn liàn gǎn qíng fēi cháng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一直一起学习 一起训练 感情非常好
cùng nhau học tập, cùng nhau tập luyện, [Trường Trung học Số 8 thành phố Hoành Cảnh Lớp 10A12] rất thân nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:08
tā men cóng chū zhōng kāi shǐ jiù shì duì yǒu yě shì tóng bān tóng xué
他们从初中开始就是队友 也是同班同学
“Từ cấp hai chúng đã vừa là đồng đội, vừa là bạn cùng lớp,”
LINE 0228:12
PLAYING SCENEyì zhí yì qǐ xué xí yì qǐ xùn liàn gǎn qíng fēi cháng hǎo
一直一起学习 一起训练 感情非常好
“cùng nhau học tập, cùng nhau tập luyện, [Trường Trung học Số 8 thành phố Hoành Cảnh Lớp 10A12] rất thân nhau.”
LINE 0328:18
lái le lái lái
来了 来 来
“- Lại đây. - Lại đây coi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
kě ài ba zhè shì bù xiǎng ràng wǒ kàn shén me- Dễ thương không? - [Không muốn mình xem cái gì đây?]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī qiè wù pǐn dōu zài háng dòng xiàn shàng bù kē xué maMọi đồ đạc đều nằm trên tuyến di chuyển hằng ngày, không khoa học sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zuò shā fā wǒ gěi nǐ zhěng lǐ yī xiàanh ngồi ghế sofa đi, để tôi dọn dẹp cho anh một chút.

HSK 5
0:03s
dù zi è bù è bù rán wǒ gěi nǐ diǎn gè wài mài jiào gè hàn bǎo zěn me yàngAnh có đói không? Hay là tôi gọi đồ ăn ngoài, gọi hamburger cho anh nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dé xiǎng gè bàn fǎ bǎ tā zhī kāi zhè ge hěn hǎo hē ó[Phải nghĩ cách để cô ấy rời đi mới được.] Cái này ngon lắm đấy.

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gōng lüè jì huà zhèng shì kāi shǐ[Kế hoạch chinh phục Vương Pháp chính thức bắt đầu.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ yé yé nǎi nǎi de fáng jiān shì bú shì hái tǐng kuān chǎng deĐây là phòng của ông bà tôi, có phải khá rộng rãi không?

HSK 7
0:03s