Cách dùng "一直一起学习 一起训练 感情非常好" (yì zhí yì qǐ xué xí yì qǐ xùn liàn gǎn qíng fēi cháng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zhíxué xùnliàn gǎnqíngfēichánghǎo

cùng nhau học tập, cùng nhau tập luyện, [Trường Trung học Số 8 thành phố Hoành Cảnh Lớp 10A12] rất thân nhau.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:08
tā men cóng chū zhōng kāi shǐ jiù shì duì yǒu yě shì tóng bān tóng xué

他们从初中开始就是队友 也是同班同学

Từ cấp hai chúng đã vừa là đồng đội, vừa là bạn cùng lớp,

LINE 0228:12
PLAYING SCENE
yì zhí yì qǐ xué xí yì qǐ xùn liàn gǎn qíng fēi cháng hǎo

一直一起学习 一起训练 感情非常好

cùng nhau học tập, cùng nhau tập luyện, [Trường Trung học Số 8 thành phố Hoành Cảnh Lớp 10A12] rất thân nhau.

LINE 0328:18
lái le lái lái

来了 来 来

- Lại đây. - Lại đây coi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp28:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 9 of 9)
我平时就这样
HSK 3
0:03s
wǒ píng shí jiù zhè yàngCòn bình thường tôi như thế này.
微信步数两位数 周末懒一下午
HSK 4
0:03s
wēi xìn bù shù liǎng wèi shù zhōu mò lǎn yī xià wǔSố bước WeChat cỡ hàng chục, cuối tuần nằm lười cả buổi chiều.
没见过这么懒的
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me lǎn de[Chưa từng gặp ai lười đến thế.]
得寸进尺
HSK 6
0:03s
dé cùn jìn chǐ[Được nước lấn tới.]
你看你也接受不了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ yě jiē shòu bù liǎo maanh cũng không chấp nhận được mà.
上午 你听我安排
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ tīng wǒ ān páiBuổi sáng cô nghe tôi sắp xếp.
合理的 不苛刻的要求
HSK 7
0:03s
hé lǐ de bù kē kè de yāo qiúSẽ là những yêu cầu hợp lý, không hà khắc.