Cách dùng "再找机会 进一步观察" (zài zhǎo jī huì jìn yí bù guān chá) trong hội thoại tiếng Trung

zàizhǎohuì jìnguānchá

Tiếp tục tìm cơ hội quan sát gần hơn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:45
suàn
zěn
me
bàn

Vậy cậu định làm gì?

LINE 0226:50
PLAYING SCENE
zài zhǎo jī huì jìn yí bù guān chá

再找机会 进一步观察

Tiếp tục tìm cơ hội quan sát gần hơn.

LINE 0326:53
duō
jìn
a

Gần đến mức nào?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp26:50
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 6 of 9)
对不起了王法 破釜沉舟
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ le wáng fǎ pò fǔ chén zhōu[Xin lỗi nhé Vương Pháp.] Được ăn cả ngã về không,
我来是因为刚在上面用了水
HSK 3
0:03s
wǒ lái shì yīn wèi gāng zài shàng miàn yòng le shuǐTôi đến vì ban nãy ở trên kia tôi dùng nước,
一切正常 没有漏水 那就好
HSK 4
0:03s
yī qiè zhèng cháng méi yǒu lòu shuǐ nà jiù hǎoTất cả đều bình thường, không bị rò nước. Vậy thì tốt.
有这么惊悚吗
HSK 2
0:03s
yǒu zhè me jīng sǒng maNghe sợ thế cơ à?
饼干代表我的心
HSK 5
0:03s
bǐng gān dài biǎo wǒ de xīnBánh quy nói hộ lòng tôi.
先提出一个对方 根本不可能接受的要求
HSK 5
0:03s
xiān tí chū yí gè duì fāng gēn běn bù kě néng jiē shòu de yāo qiúTrước hết đưa ra một yêu cầu đối phương không thể nào chấp nhận,
然后再提出一个 对方相对好接受的要求
HSK 5
0:03s
rán hòu zài tí chū yí gè duì fāng xiāng duì hǎo jiē shòu de yāo qiútiếp tục đưa ra yêu cầu khác đối phương dễ chấp nhận hơn.
研究得倒挺透彻
HSK 7
0:03s
yán jiū dé dào tǐng tòu chèAnh nghiên cứu kĩ quá nhỉ.
比让我当足球教练 我更难接受 对吧
HSK 4
0:03s
bǐ ràng wǒ dāng zú qiú jiào liàn wǒ gèng nán jiē shòu duì bakhiến tôi khó chấp nhận hơn là đòi tôi làm huấn luyện viên bóng đá phải không?
比不要脸 我果然输了
HSK 5
0:03s
bǐ bú yào liǎn wǒ guǒ rán shū le[So độ mặt dày,] [quả nhiên mình thua.]
但是宏景球队的孩子们他们懂呀
HSK 5
0:03s
dàn shì hóng jǐng qiú duì de hái zi men tā men dǒng yanhưng đám trẻ đội bóng của trường Số 8 hiểu mà.
他们真的很需要一个专业教练 他们需要
HSK 4
0:03s
tā men zhēn de hěn xū yào yí gè zhuān yè jiào liàn tā men xū yàoChúng thực sự rất cần một huấn luyện viên chuyên nghiệp. Chúng cứ cần
他们有什么优点 有什么缺点
HSK 4
0:03s
tā men yǒu shén me yōu diǎn yǒu shén me quē diǎnChúng có ưu điểm gì, khuyết điểm gì?
足球对他们来说意味着什么
HSK 5
0:03s
zú qiú duì tā men lái shuō yì wèi zhe shén meBóng đá có ý nghĩa gì với chúng?
兴趣 爱好 还是未来的一切
HSK 5
0:03s
xìng qù ài hào hái shì wèi lái de yī qièHứng thú, sở thích, hay là toàn bộ tương lai?
小林老师连这些都不知道
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī lián zhè xiē dōu bù zhī dàoĐến mấy chuyện này cô giáo Tiểu Lâm còn không biết
还跟我谈什么他们的需要
HSK 4
0:03s
hái gēn wǒ tán shén me tā men de xū yàothì còn nói gì về mong muốn của chúng với tôi chứ?
我之前在南顿当教练的时候
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zài nán dùn dāng jiào liàn de shí hòuTrước đây khi tôi làm huấn luyện viên ở Southampton,
我带的青训里 全都是天赋异禀的天才少年
HSK 6
0:03s
wǒ dài de qīng xùn lǐ quán dōu shì tiān fù yì bǐng de tiān cái shào niáncác thiếu niên tôi đào tạo đều là thiên tài bẩm sinh.
宏景这样的队伍 我不适合
HSK 5
0:03s
hóng jǐng zhè yàng de duì wǔ wǒ bú shì héTôi không hợp với đội ngũ như trường Số 8,