Cách dùng "别担心来得及" (bié dān xīn lái de jí) trong hội thoại tiếng Trung

biédānxīnláide

Đừng lo, vẫn kịp.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:34
zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng le

糟糕 文成业堵在路上了

Hỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.

LINE 0233:37
PLAYING SCENE
bié
dān
xīn
lái
de

Đừng lo, vẫn kịp.

LINE 0333:42
xīn péng duì lì yòng tā men de rén shù yōu shì zài nài xīn diào dòng hóng jǐng de fáng xiàn

鑫鹏队利用他们的人数优势 在耐心调动宏景的防线

Đội Hâm Bằng đang lợi dụng ưu thế quân số, kiên nhẫn làm xáo trộn tuyến phòng ngự của Hoành Cảnh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp33:37
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 4 of 6)
小林老师怕你们肚子饿 给你们买吃的去了
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī pà nǐ men dù zi è gěi nǐ men mǎi chī de qù leCô Tiểu Lâm sợ các em đói nên đi mua đồ ăn cho các em rồi.
小林老师 人真这么好 教练 还得是小林老师
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī rén zhēn zhè me hǎo jiào liàn hái dé shì xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm tốt quá. - Huấn luyện viên. - Phải là cô Tiểu Lâm mới được.
你想吃臭鞋味的饭
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng chī chòu xié wèi de fànCậu muốn ăn đồ ăn có mùi giày à?
心有猛虎 细嗅臭脚
HSK 7
0:03s
xīn yǒu měng hǔ xì xiù chòu jiǎoTrong lòng có hổ dữ. Ngửi kĩ mùi hôi chân.
趁早别再想那个什么末流球队
HSK 7
0:03s
chèn zǎo bié zài xiǎng nà ge shén me mò liú qiú duìĐừng nghĩ về cái đội bóng cấp thấp đó nữa.
他们不是末流 不是末流球队是什么
HSK 4
0:03s
tā men bú shì mò liú bú shì mò liú qiú duì shì shén meHọ không phải cấp thấp. Không phải cấp thấp thì là gì?
自己小小年纪 也有暴力倾向
HSK 6
0:03s
zì jǐ xiǎo xiǎo nián jì yě yǒu bào lì qīng xiàngBản thân còn nhỏ như vậy mà cũng có khuynh hướng bạo lực.
有个叫付新书的 说欠你一个解释
HSK 5
0:03s
yǒu gè jiào fù xīn shū de shuō qiàn nǐ yí gè jiě shìCó một người tên Phó Tân Thư nói là nợ con một lời giải thích.
秦敖 秦敖你带充电宝了吗
HSK 3
0:03s
qín áo qín áo nǐ dài chōng diàn bǎo le maTần Ngao. Tần Ngao, cậu có mang sạc dự phòng không?
很想你跟我们一起踢球
HSK 2
0:03s
hěn xiǎng nǐ gēn wǒ men yì qǐ tī qiú[bọn tôi rất muốn cùng cậu đá bóng.]
我现在给你个选择 要么你现在滚回来
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ gè xuǎn zé yào me nǐ xiàn zài gǔn huí lái[Giờ bố cho con một lựa chọn,] [một là lập tức quay về đây ngay,]
要么就永远别回这个家
HSK 6
0:03s
yào me jiù yǒng yuǎn bié huí zhè ge jiā[hai là đừng bao giờ quay về cái nhà này nữa.]
你们最想守住哪一颗球
HSK 5
0:03s
nǐ men zuì xiǎng shǒu zhù nǎ yī kē qiúcác em muốn cản phá cú sút nào nhất?
获得胜利吗 我们拭目以待
HSK 5
0:03s
huò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dàivà giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.
想法很好 但现实很残酷 他们毕竟少一人作战
HSK 7
0:03s
xiǎng fǎ hěn hǎo dàn xiàn shí hěn cán kù tā men bì jìng shǎo yī rén zuò zhànChiến lược rất hay, nhưng hiện thực thì quá tàn khốc. Dù sao họ cũng thiếu mất một người chơi.
这着火了都 好像有点厉害
HSK 4
0:03s
zhè zháo huǒ le dōu hǎo xiàng yǒu diǎn lì hàiBốc cháy rồi kìa. Trông có vẻ nghiêm trọng đó.
这次你不参加这场比赛没有关系
HSK 4
0:03s
zhè cì nǐ bù cān jiā zhè chǎng bǐ sài méi yǒu guān xì[Em không tham gia trận đấu lần này cũng không sao cả.]
老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我
HSK 5
0:03s
lǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]
他们能顶到文成业来的时候
HSK 6
0:03s
tā men néng dǐng dào wén chéng yè lái de shí hòuMấy đứa sẽ trụ được tới lúc Văn Thành Nghiệp đến.
注意安全 我们都在等你
HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán wǒ men dōu zài děng nǐ[Văn Thành Nghiệp] [Chú ý an toàn.] [Bọn cô đều đang chờ em đến.]