Cách dùng "好想赢啊 如果输了的话" (hǎo xiǎng yíng a rú guǒ shū le de huà) trong hội thoại tiếng Trung
好想赢啊 如果输了的话
Muốn thắng quá đi mất. Nếu thua thì
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:34
zhè这
me么
shuō说
bù不
jiù就
dài代
biǎo表
xī希
wàng望
miǎo渺
máng茫
ma吗
“Nói vậy không phải nghĩa là hy vọng rất xa vời à?”
LINE 0212:40
PLAYING SCENEhǎo xiǎng yíng a rú guǒ shū le de huà
好想赢啊 如果输了的话
“Muốn thắng quá đi mất. Nếu thua thì”
LINE 0312:43
zhè这
jiù就
shì是
wǒ我
men们
zuì最
hòu后
yī一
cháng场
bǐ比
sài赛
le了
“đây sẽ là trận cuối cùng của chúng ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī rén zhēn zhè me hǎo jiào liàn hái dé shì xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm tốt quá. - Huấn luyện viên. - Phải là cô Tiểu Lâm mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chèn zǎo bié zài xiǎng nà ge shén me mò liú qiú duìĐừng nghĩ về cái đội bóng cấp thấp đó nữa.

HSK 4
0:03s
tā men bú shì mò liú bú shì mò liú qiú duì shì shén meHọ không phải cấp thấp. Không phải cấp thấp thì là gì?

HSK 6
0:03s
zì jǐ xiǎo xiǎo nián jì yě yǒu bào lì qīng xiàngBản thân còn nhỏ như vậy mà cũng có khuynh hướng bạo lực.

HSK 5
0:03s
yǒu gè jiào fù xīn shū de shuō qiàn nǐ yí gè jiě shìCó một người tên Phó Tân Thư nói là nợ con một lời giải thích.

HSK 3
0:03s
qín áo qín áo nǐ dài chōng diàn bǎo le maTần Ngao. Tần Ngao, cậu có mang sạc dự phòng không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ gè xuǎn zé yào me nǐ xiàn zài gǔn huí lái[Giờ bố cho con một lựa chọn,] [một là lập tức quay về đây ngay,]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
huò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dàivà giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.

HSK 7
0:03s
xiǎng fǎ hěn hǎo dàn xiàn shí hěn cán kù tā men bì jìng shǎo yī rén zuò zhànChiến lược rất hay, nhưng hiện thực thì quá tàn khốc. Dù sao họ cũng thiếu mất một người chơi.

HSK 4
0:03s
zhè zháo huǒ le dōu hǎo xiàng yǒu diǎn lì hàiBốc cháy rồi kìa. Trông có vẻ nghiêm trọng đó.

HSK 4
0:03s
zhè cì nǐ bù cān jiā zhè chǎng bǐ sài méi yǒu guān xì[Em không tham gia trận đấu lần này cũng không sao cả.]

HSK 5
0:03s
lǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]

HSK 6
0:03s
tā men néng dǐng dào wén chéng yè lái de shí hòuMấy đứa sẽ trụ được tới lúc Văn Thành Nghiệp đến.

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán wǒ men dōu zài děng nǐ[Văn Thành Nghiệp] [Chú ý an toàn.] [Bọn cô đều đang chờ em đến.]

HSK 7
0:03s
shǎo yī rén zuò zhàn de liè shì fēi cháng míng xiǎn aKhuyết điểm của việc thiếu một người đang hiện ra cực kỳ rõ rệt.