Cách dùng "获得胜利吗 我们拭目以待" (huò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dài) trong hội thoại tiếng Trung

huòshèngma menshìdài

và giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:52
zhè cì tā men zài shǎo yī rén de qíng kuàng xià zhēn de néng zhǐ zhù tuí shì

这次他们在少一人的情况下 真的能止住颓势

Lần này, trong tình trạng thiếu mất một người như vậy thì liệu họ có thể chấm dứt đà thất thế

LINE 0229:57
PLAYING SCENE
huò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dài

获得胜利吗 我们拭目以待

và giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.

LINE 0330:04
jiā yóu jiā yóu

加油 加油

- Cố lên! - Cố lên!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp29:57
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 5 of 6)
但宏景没有放弃 他们还在积极拼抢
HSK 4
0:03s
dàn hóng jǐng méi yǒu fàng qì tā men hái zài jī jí pīn qiǎngNhưng Hoành Cảnh vẫn chưa hề bỏ cuộc, bọn họ vẫn đang chiến đấu hết mình.
就算我进不了球 我也不会让你的后卫过半场
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ jìn bù liǎo qiú wǒ yě bú huì ràng nǐ de hòu wèi guò bàn chǎngCho dù không sút vào tôi cũng sẽ không để hậu vệ của cậu qua nổi vạch giữa sân.
不行 我得跟小林老师说一下
HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ dé gēn xiǎo lín lǎo shī shuō yī xià[Không được.] [Mình phải nói với cô Tiểu Lâm mới được.]
糟糕 文成业堵在路上了
HSK 5
0:03s
zāo gāo wén chéng yè dǔ zài lù shàng leHỏng rồi, Văn Thành Nghiệp bị kẹt xe giữa đường rồi.
别担心来得及
HSK 4
0:03s
bié dān xīn lái de jíĐừng lo, vẫn kịp.
面对这球也只能是望洋兴叹
HSK 4
0:03s
miàn duì zhè qiú yě zhǐ néng shì wàng yáng xīng tànthì cũng chỉ có thể lực bất tòng tâm trước pha bóng này.
一比零 你们也不太行啊
HSK 3
0:03s
yī bǐ líng nǐ men yě bù tài xíng aTỷ số 1:0 đó. Các cậu cũng chỉ thế mà thôi.
我们少一个人 他在嚣张什么
HSK 7
0:03s
wǒ men shǎo yí gè rén tā zài xiāo zhāng shén meBọn mình thiếu một người mà cậu ta phách lối cái gì chứ?
居然是个传球
HSK 5
0:03s
jū rán shì gè chuán qiúKhông ngờ lại là một đường chuyền.
太可惜了 明明上半场就快结束了
HSK 6
0:03s
tài kě xī le míng míng shàng bàn chǎng jiù kuài jié shù leTiếc quá, rõ ràng hiệp đầu sắp kết thúc rồi mà.
不管多漂亮的弧线球 大概率都会被拦截下来
HSK 4
0:03s
bù guǎn duō piào liàng de hú xiàn qiú dà gài lǜ dū huì bèi lán jié xià láidù là cú sút cứa lòng đẹp đến đâu thì khả năng cao cũng sẽ bị cản lại.
赶紧滚回来 好好想想自己做了什么
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gǔn huí lái hǎo hǎo xiǎng xiǎng zì jǐ zuò le shén me[Bố] [Mau cút về đây ngay.] [Nghĩ lại xem mình đã làm gì rồi hả?]
再等等我 我会赶到的
HSK 1
0:03s
zài děng děng wǒ wǒ huì gǎn dào de[Lâm Vãn Tinh] [chờ em một chút.] [Em sẽ đến ngay ạ.]
告诉他们 一定要坚持下来
HSK 3
0:03s
gào sù tā men yí dìng yào jiān chí xià lái[Lâm Vãn Tinh] [Bảo với các cậu ấy rằng] [nhất định phải kiên trì đến cùng.]
十九个 我们拦住了十九个
HSK 1
0:03s
shí jiǔ gè wǒ men lán zhù le shí jiǔ gèMười chín quả. Bọn em đã cản được 19 quả.
是我布置后防线出了问题
HSK 6
0:03s
shì wǒ bù zhì hòu fáng xiàn chū le wèn tíTại tôi bố trí hàng phòng ngự có vấn đề.
我确实没想过他们会打配合
HSK 5
0:03s
wǒ què shí méi xiǎng guò tā men huì dǎ pèi héTôi thật sự không nghĩ tới việc họ sẽ phối hợp với nhau.
我正在来春城的路上 不要下一次
HSK 2
0:03s
wǒ zhèng zài lái chūn chéng de lù shàng bú yào xià yī cì[Văn Thành Nghiệp] [Tôi đang trên đường tới Xuân Thành rồi.] [Không cần tới lần sau,]
就是 他现在过来有啥用
HSK 4
0:03s
jiù shì tā xiàn zài guò lái yǒu shá yòngĐúng đó. Giờ cậu ta tới thì có tác dụng gì chứ?
那我们就踢到痛快为止吧 踢
HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiù tī dào tòng kuài wéi zhǐ ba tīVậy chúng ta cứ đá hết mình thôi. Đá!