Cách dùng "获得胜利吗 我们拭目以待" (huò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dài) trong hội thoại tiếng Trung
获得胜利吗 我们拭目以待
và giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:52
zhè cì tā men zài shǎo yī rén de qíng kuàng xià zhēn de néng zhǐ zhù tuí shì
这次他们在少一人的情况下 真的能止住颓势
“Lần này, trong tình trạng thiếu mất một người như vậy thì liệu họ có thể chấm dứt đà thất thế”
LINE 0229:57
PLAYING SCENEhuò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dài
获得胜利吗 我们拭目以待
“và giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.”
LINE 0330:04
jiā yóu jiā yóu
加油 加油
“- Cố lên! - Cố lên!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s