Cách dùng "就在离婚之后不要我了" (jiù zài lí hūn zhī hòu bú yào wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
就在离婚之后不要我了
mẹ tôi không cần tôi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:58
wǒ我
mā妈
kě可
néng能
yě也
shì是
yīn因
wèi为
zhè这
ge个
yuán原
yīn因
ba吧
“Có lẽ cũng vì thế mà sau khi ly hôn,”
LINE 0220:02
PLAYING SCENEjiù就
zài在
lí离
hūn婚
zhī之
hòu后
bú不
yào要
wǒ我
le了
“mẹ tôi không cần tôi nữa.”
LINE 0320:08
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn de
我真的很害怕 变成我爸的那个样子 真的
“Tôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s