Cách dùng "就在离婚之后不要我了" (jiù zài lí hūn zhī hòu bú yào wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
就在离婚之后不要我了
mẹ tôi không cần tôi nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:58
wǒ我
mā妈
kě可
néng能
yě也
shì是
yīn因
wèi为
zhè这
ge个
yuán原
yīn因
ba吧
“Có lẽ cũng vì thế mà sau khi ly hôn,”
LINE 0220:02
PLAYING SCENEjiù就
zài在
lí离
hūn婚
zhī之
hòu后
bú不
yào要
wǒ我
le了
“mẹ tôi không cần tôi nữa.”
LINE 0320:08
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn de
我真的很害怕 变成我爸的那个样子 真的
“Tôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ cái lǐng de gōng zī hái bù gòu yòu gēn wǒ mā jiè le diǎnTiền lương em vừa nhận không đủ nên lại mượn một ít của mẹ em.

HSK 3
0:03s
zhè ge yuè de shēng huó fèi bù zhī dào zěn me bàn neGiờ thì không biết tháng này phải sống sao nữa đây.

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba bú yào dǎ mā mā nǐ sōng shǒu mán yuàn wǒTrách tôi đúng không? - Đừng đánh mẹ. - Anh buông ra. Trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cìTrách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái zài wǒ liǎn shàng bǔ le yī zhuān nǐ kàn chà diǎn bǎ wǒ yǎn jīng gěi dǎ xiā leNó còn đập một phát vào mặt tôi, nhìn đi. Suýt nữa là đánh tôi bị mù.

HSK 7
0:03s
zài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuòTrừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nínĐồng chí cảnh sát. Tôi có một câu muốn hỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàngtôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn deTôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ men yì zhí jué de wǒ shì gè tǎo hǎo xíng rén gé de yuán yīncác cậu vẫn luôn thấy tôi là người thích lấy lòng người ta.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ de xié zěn me bù fàng bāo lǐ a wǒ zhè bāo lǐ dōu shì chī deSao em không bỏ giày vào túi? Trong túi em đầy đồ ăn.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī pà nǐ men dù zi è gěi nǐ men mǎi chī de qù leCô Tiểu Lâm sợ các em đói nên đi mua đồ ăn cho các em rồi.