Cách dùng "居然是个传球" (jū rán shì gè chuán qiú) trong hội thoại tiếng Trung
居然是个传球
Không ngờ lại là một đường chuyền.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:29
méi没
wèn问
tí题
“Không vấn đề gì hết.”
LINE 0237:30
PLAYING SCENEjū居
rán然
shì是
gè个
chuán传
qiú球
“Không ngờ lại là một đường chuyền.”
LINE 0337:33
tài kě xī le míng míng shàng bàn chǎng jiù kuài jié shù le
太可惜了 明明上半场就快结束了
“Tiếc quá, rõ ràng hiệp đầu sắp kết thúc rồi mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 4 of 6)
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī pà nǐ men dù zi è gěi nǐ men mǎi chī de qù leCô Tiểu Lâm sợ các em đói nên đi mua đồ ăn cho các em rồi.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī rén zhēn zhè me hǎo jiào liàn hái dé shì xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm tốt quá. - Huấn luyện viên. - Phải là cô Tiểu Lâm mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
chèn zǎo bié zài xiǎng nà ge shén me mò liú qiú duìĐừng nghĩ về cái đội bóng cấp thấp đó nữa.

HSK 4
0:03s
tā men bú shì mò liú bú shì mò liú qiú duì shì shén meHọ không phải cấp thấp. Không phải cấp thấp thì là gì?

HSK 6
0:03s
zì jǐ xiǎo xiǎo nián jì yě yǒu bào lì qīng xiàngBản thân còn nhỏ như vậy mà cũng có khuynh hướng bạo lực.

HSK 5
0:03s
yǒu gè jiào fù xīn shū de shuō qiàn nǐ yí gè jiě shìCó một người tên Phó Tân Thư nói là nợ con một lời giải thích.

HSK 3
0:03s
qín áo qín áo nǐ dài chōng diàn bǎo le maTần Ngao. Tần Ngao, cậu có mang sạc dự phòng không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gěi nǐ gè xuǎn zé yào me nǐ xiàn zài gǔn huí lái[Giờ bố cho con một lựa chọn,] [một là lập tức quay về đây ngay,]

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
huò dé shèng lì ma wǒ men shì mù yǐ dàivà giành được thắng lợi hay không? Chúng ta hãy cùng chờ xem.

HSK 7
0:03s
xiǎng fǎ hěn hǎo dàn xiàn shí hěn cán kù tā men bì jìng shǎo yī rén zuò zhànChiến lược rất hay, nhưng hiện thực thì quá tàn khốc. Dù sao họ cũng thiếu mất một người chơi.

HSK 4
0:03s
zhè zháo huǒ le dōu hǎo xiàng yǒu diǎn lì hàiBốc cháy rồi kìa. Trông có vẻ nghiêm trọng đó.

HSK 4
0:03s
zhè cì nǐ bù cān jiā zhè chǎng bǐ sài méi yǒu guān xì[Em không tham gia trận đấu lần này cũng không sao cả.]

HSK 5
0:03s
lǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]

HSK 6
0:03s
tā men néng dǐng dào wén chéng yè lái de shí hòuMấy đứa sẽ trụ được tới lúc Văn Thành Nghiệp đến.

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán wǒ men dōu zài děng nǐ[Văn Thành Nghiệp] [Chú ý an toàn.] [Bọn cô đều đang chờ em đến.]