Cách dùng "老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我" (lǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我
[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:41
pīn拼
bó搏
hé和
jiān坚
chí持
de的
yàng样
zi子
“[cố gắng và kiên trì trên sân cỏ thôi.]”
LINE 0231:56
PLAYING SCENElǎo shī wǒ zài gǎn lái de lù shàng le chū le yì diǎn zhuàng kuàng děng wǒ
老师我在赶来的路上了 出了一点状况 等我
“[Văn Thành Nghiệp] [Cô ơi, em đang trên đường đến rồi ạ.] [Nhưng giờ đang xảy ra chút vấn đề,] [chờ em nhé ạ.]”
LINE 0332:00
wén文
chéng成
yè业
shuō说
tā他
zài在
gǎn赶
lái来
de的
lù路
shàng上
“Văn Thành Nghiệp bảo là đang trên đường tới đây rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
míng bái dàn nǐ de jiǎo shāng hái méi wán quán hǎo baEm hiểu rồi. Nhưng vết thương ở chân của cậu vẫn chưa lành hẳn mà.

HSK 3
0:03s
wǒ jiǎo yǐ jīng méi shén me wèn tí le bù yòng dān xīn wǒChân tôi không sao nữa rồi. Đừng lo cho tôi.

HSK 4
0:03s
nà méi bié de yì jiàn de huà jiù zhè me jué dìng le hǎo jiù zhè me bànNếu không có ý kiến nào khác, cứ quyết định vậy đi. - Được rồi. - Làm vậy đi.

HSK 3
0:03s
yí dìng yào xiǎo xīn zhù yì ān quán hǎo hǎo hǎo de xiǎo lín lǎo shīPhải cẩn thận và chú ý an toàn đấy. - Được ạ. - Được ạ. Được ạ, cô Tiểu Lâm.

HSK 5
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn zhè me zhe jí a bú shì wǒ pèng de- Từ từ, từ từ. - Từ từ. Sao mà vội vàng thế? Không phải tôi chạm vào.

HSK 4
0:03s
nǐ men shuō míng tiān wǒ men zhēn néng yíng ma♪ Thế gian rộng dài, chờ tuổi trẻ đặt chân in dấu ♪ Các cậu nghĩ mai mình có thắng được thật không?

HSK 5
0:03s
zhè me shuō bù jiù dài biǎo xī wàng miǎo máng maNói vậy không phải nghĩa là hy vọng rất xa vời à?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu[Nếu em không muốn nói] [chắc chắn phải có lý do của em.]

HSK 4
0:03s
nǐ men yào shì yǒu jī huì de huà hái shì zhǎo gè shí jiān hǎo hǎo liáo yī liáo[Nếu các em có cơ hội,] [vẫn nên tìm chút thời gian trò chuyện với nhau.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiān zǒu le wǒ xiān zǒu le a xíng xíng xíng dào nà biān jiào wǒTôi về trước đây. Tôi về trước nhé. - Được rồi, được rồi. - Đến đó thì gọi tôi nhé.

HSK 4
0:03s
wǒ yě yào zuò wǒ gāi zuò de shì wǒ men bǎ qiú gěi lǎo fù- [Tôi cũng phải làm điều tôi nên làm.] - Chúng ta chuyền bóng cho Tân Thư,

HSK 4
0:03s
jiāng hé zài gěi nà ge áo zi jiù xíng zhī dào ba jiù shì zhè me huí shìsau đó Giang Hà lại chuyền cho Tần Ngao là được. Biết chứ? Cứ làm thế đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn lǐ xiǎo méi zài nǎ ge bìng fáng- Cho hỏi phòng bệnh của Lý Tiểu Mai ở đâu? - Xin chào.

HSK 7
0:03s
tā jiā shǔ ne yào gào tā nǐ xiàn zài mǎ shàng dào pài chū suǒ láiNgười nhà của người đó muốn kiện anh ta. Bây giờ cô hãy đến đồn Cảnh sát ngay

HSK 4
0:03s
wǒ jiā lǐ yǒu jí shì wǒ xiān chū qù yī tàngNhà tôi có việc gấp, tôi phải ra ngoài một lúc.

HSK 4
0:03s
huí qù yǐ hòu a hǎo hǎo jiào yù jiào yù[Công an] Về thì nhớ nói chuyện tử tế với anh ta đi.

HSK 2
0:03s