Cách dùng "面对这球也只能是望洋兴叹" (miàn duì zhè qiú yě zhǐ néng shì wàng yáng xīng tàn) trong hội thoại tiếng Trung
面对这球也只能是望洋兴叹
thì cũng chỉ có thể lực bất tòng tâm trước pha bóng này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:55
jí即
shǐ使
shì是
jīn今
tiān天
zhuàng状
tài态
shén神
yǒng勇
de的
féng冯
suǒ锁
“Dù là Phùng Tỏa có trạng thái xuất thần như hôm nay”
LINE 0236:58
PLAYING SCENEmiàn面
duì对
zhè这
qiú球
yě也
zhǐ只
néng能
shì是
wàng望
yáng洋
xīng兴
tàn叹
“thì cũng chỉ có thể lực bất tòng tâm trước pha bóng này.”
LINE 0337:07
duì zhǎng duì zhǎng
队长 队长
“Đội trưởng, đội trưởng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ cái lǐng de gōng zī hái bù gòu yòu gēn wǒ mā jiè le diǎnTiền lương em vừa nhận không đủ nên lại mượn một ít của mẹ em.

HSK 3
0:03s
zhè ge yuè de shēng huó fèi bù zhī dào zěn me bàn neGiờ thì không biết tháng này phải sống sao nữa đây.

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba bú yào dǎ mā mā nǐ sōng shǒu mán yuàn wǒTrách tôi đúng không? - Đừng đánh mẹ. - Anh buông ra. Trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cìTrách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái zài wǒ liǎn shàng bǔ le yī zhuān nǐ kàn chà diǎn bǎ wǒ yǎn jīng gěi dǎ xiā leNó còn đập một phát vào mặt tôi, nhìn đi. Suýt nữa là đánh tôi bị mù.

HSK 7
0:03s
zài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuòTrừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nínĐồng chí cảnh sát. Tôi có một câu muốn hỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàngtôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn deTôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ men yì zhí jué de wǒ shì gè tǎo hǎo xíng rén gé de yuán yīncác cậu vẫn luôn thấy tôi là người thích lấy lòng người ta.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ de xié zěn me bù fàng bāo lǐ a wǒ zhè bāo lǐ dōu shì chī deSao em không bỏ giày vào túi? Trong túi em đầy đồ ăn.