Cách dùng "那我过去可以吗 我大脚解围的能力还可以啊" (nà wǒ guò qù kě yǐ ma wǒ dà jiǎo jiě wéi de néng lì hái kě yǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
那我过去可以吗 我大脚解围的能力还可以啊
Vậy tôi vào được không? Chân tôi to, khả năng xử lý tình huống cũng ổn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
shì de qián fēng méi rén le
是的 前锋没人了
“Ừ, tiền đạo không có người.”
LINE 0210:36
PLAYING SCENEnà wǒ guò qù kě yǐ ma wǒ dà jiǎo jiě wéi de néng lì hái kě yǐ a
那我过去可以吗 我大脚解围的能力还可以啊
“Vậy tôi vào được không? Chân tôi to, khả năng xử lý tình huống cũng ổn.”
LINE 0310:39
xiōng兄
dì弟
shì是
zhè这
yàng样
“Là thế này này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s