Cách dùng "你不愿意说 一定有你的理由" (nǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
你不愿意说 一定有你的理由
[Nếu em không muốn nói] [chắc chắn phải có lý do của em.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:45
wǒ我
zhī知
dào道
nǐ你
shì是
zuì最
xiǎng想
yào要
qiú球
duì队
hǎo好
de的
rén人
“[Cô biết em là người mong muốn đội bóng phát triển nhất.]”
LINE 0212:48
PLAYING SCENEnǐ bù yuàn yì shuō yí dìng yǒu nǐ de lǐ yóu
你不愿意说 一定有你的理由
“[Nếu em không muốn nói] [chắc chắn phải có lý do của em.]”
LINE 0312:51
nǐ men yào shì yǒu jī huì de huà hái shì zhǎo gè shí jiān hǎo hǎo liáo yī liáo
你们要是有机会的话 还是找个时间好好聊一聊
“[Nếu các em có cơ hội,] [vẫn nên tìm chút thời gian trò chuyện với nhau.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
zhè ge yuè de shēng huó fèi bù zhī dào zěn me bàn neGiờ thì không biết tháng này phải sống sao nữa đây.

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba bú yào dǎ mā mā nǐ sōng shǒu mán yuàn wǒTrách tôi đúng không? - Đừng đánh mẹ. - Anh buông ra. Trách tôi à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
mán yuàn wǒ shì ba nǐ zài mán yuàn wǒ yī cìTrách tôi phải không? Còn dám tránh tôi nữa...

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái zài wǒ liǎn shàng bǔ le yī zhuān nǐ kàn chà diǎn bǎ wǒ yǎn jīng gěi dǎ xiā leNó còn đập một phát vào mặt tôi, nhìn đi. Suýt nữa là đánh tôi bị mù.

HSK 7
0:03s
zài dèng yí gè shì shì bié jī dòng bié jī dòng zuò zuòTrừng nữa thử xem. Bình tĩnh, bình tĩnh. Ngồi xuống, ngồi xuống.

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nínĐồng chí cảnh sát. Tôi có một câu muốn hỏi.

HSK 7
0:03s
wǒ kàn tā nà yǎn shén hé tā bà yī mú yī yàngtôi thấy ánh mắt của nó giống hệt như bố nó.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de hěn hài pà biàn chéng wǒ bà de nà ge yàng zi zhēn deTôi thực sự sợ hãi mình sẽ trở nên giống bố tôi. Thật đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ men yì zhí jué de wǒ shì gè tǎo hǎo xíng rén gé de yuán yīncác cậu vẫn luôn thấy tôi là người thích lấy lòng người ta.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ de xié zěn me bù fàng bāo lǐ a wǒ zhè bāo lǐ dōu shì chī deSao em không bỏ giày vào túi? Trong túi em đầy đồ ăn.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī pà nǐ men dù zi è gěi nǐ men mǎi chī de qù leCô Tiểu Lâm sợ các em đói nên đi mua đồ ăn cho các em rồi.