Cách dùng "十九个 我们拦住了十九个" (shí jiǔ gè wǒ men lán zhù le shí jiǔ gè) trong hội thoại tiếng Trung
十九个 我们拦住了十九个
Mười chín quả. Bọn em đã cản được 19 quả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:03
shī fù kāi mén wǒ yào xià chē
师傅开门 我要下车
“Bác tài ơi mở cửa, cháu muốn xuống xe ạ.”
LINE 0239:26
PLAYING SCENEshí jiǔ gè wǒ men lán zhù le shí jiǔ gè
十九个 我们拦住了十九个
“Mười chín quả. Bọn em đã cản được 19 quả.”
LINE 0339:31
shì是
wǒ我
bù布
zhì置
hòu后
fáng防
xiàn线
chū出
le了
wèn问
tí题
“Tại tôi bố trí hàng phòng ngự có vấn đề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
lái xiōng dì men xià bàn chǎng zài dǎ tā men liǎng gèNào các anh em. Hiệp sau chúng ta tiếp tục cho họ ăn vài quả nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jíEm không biết [Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] có đến kịp hay không,

HSK 7
0:03s
hóng jǐng bā zhōng de fáng xiàn hóng jǐng néng káng de zhù matuyến phòng ngự của Trung học Số 8 Hoành Cảnh. Hoành Cảnh có chống đỡ được không?

HSK 4
0:03s
zhǐ yào wǒ bù fàng qì jìn qiú jiù néng tuō zhù duì fāng hòu wèi[Chỉ cần không từ bỏ việc ghi bàn] ♪ Giữa chiến trường vắng lặng ♪ [thì sẽ có thể ngăn được hậu vệ của đối phương.]

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng fàng qì jìn gōng jué duì bù néng fàng qì♪ Vẫn hiên ngang lớn lên ♪ [Tôi không thể từ bỏ việc ghi bàn.] [Tuyệt đối không thể từ bỏ.] ♪ Mỗi vết thương trên người ♪

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yī cháng jīng cǎi jué lún de shí dǎ shí yīMột trận đấu 10 đấu 11 vô cùng kịch tính và xuất sắc.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s